- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
cúng tổ; tế tổ
Hàng năm vào tiết Thanh Minh chúng tôi đều cúng tổ tiên.
cúng tổ; tế tổ
Hàng năm vào tiết Thanh Minh chúng tôi đều cúng tổ tiên.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
cúng tổ; tế tổ
cúng tổ; tế tổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.