- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
chưa hoàn thành; còn dang dở; chưa xong
Họ cúng tế tổ tiên.
chưa hoàn thành; còn dang dở; chưa xong
Họ cúng tế tổ tiên.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
chưa hoàn thành; còn dang dở; chưa xong
chưa hoàn thành; còn dang dở; chưa xong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.