- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tai hoạ lớn; đại hoạ
Gần đây anh ấy gặp phải tai họa.
ra sức; hết sức; cố sống cố chết
Anh ấy đã gây ra tai họa.
tai hoạ lớn; đại hoạ
Gần đây anh ấy gặp phải tai họa.
ra sức; hết sức; cố sống cố chết
Anh ấy đã gây ra tai họa.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tai hoạ lớn; đại hoạ
tai hoạ lớn; đại hoạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.