- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
phúc mạng; định mệnh
Anh ấy tin vào số mệnh.
phúc mạng; định mệnh
Anh ấy tin vào số mệnh.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
phúc mạng; định mệnh
phúc mạng; định mệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.