- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
ly tán; phân tán; tản mác (của người thân)
Gia đình họ đã ly tán.
rời rạc; (toán) rời rạc; ly tán
Toán học rời rạc là nền tảng của khoa học máy tính.
ly tán; phân tán; tản mác (của người thân)
Gia đình họ đã ly tán.
rời rạc; (toán) rời rạc; ly tán
Toán học rời rạc là nền tảng của khoa học máy tính.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
ly tán; phân tán; tản mác (của người thân)
ly tán; phân tán; tản mác (của người thân)