- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
rời cảng; khởi hành
Tàu đã rời cảng.
rời cảng; khởi hành (tại sân bay)
Máy bay đã rời cảng.
rời cảng; khởi hành
Tàu đã rời cảng.
rời cảng; khởi hành (tại sân bay)
Máy bay đã rời cảng.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
rời cảng; khởi hành
rời cảng; khởi hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.