- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
ngoại tuyến; ngoại mạng (máy tính)
Tôi thích làm việc ngoại tuyến.
ngoại tuyến; ngoại mạng (máy tính)
Tôi thích làm việc ngoại tuyến.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
ngoại tuyến; ngoại mạng (máy tính)
ngoại tuyến; ngoại mạng (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.