- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
rời nhiệm sở; mãn nhiệm
Anh ấy đã rời đội.
rời nhiệm sở; mãn nhiệm
Anh ấy đã rời đội.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
rời nhiệm sở; mãn nhiệm
rời nhiệm sở; mãn nhiệm