- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
sân ga (tại nhà ga xe lửa)
中火车站上下车的地方huǒchē zhàn shàngxià chē de dìfang
Tàu hỏa đã dừng ở sân ga.
(Đài Loan) công khai ủng hộ; ra mặt ủng hộ (như cho ứng cử viên)
中公开表示支持或赞成gōngkāi biǎoshì zhīchí huò zànchéng
Anh ấy công khai ủng hộ ứng cử viên này.
sân ga (tại nhà ga xe lửa)
中火车站上下车的地方huǒchē zhàn shàngxià chē de dìfang
Tàu hỏa đã dừng ở sân ga.
(Đài Loan) công khai ủng hộ; ra mặt ủng hộ (như cho ứng cử viên)
中公开表示支持或赞成gōngkāi biǎoshì zhīchí huò zànchéng
Anh ấy công khai ủng hộ ứng cử viên này.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
sân ga (tại nhà ga xe lửa)
sân ga (tại nhà ga xe lửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trang web (cách dùng của Đài Loan)
中互联网上供人浏览、发布信息的地方húliánwǎng shàng gōng rén liúlǎn、fābù xìnxī de dìfang
Trang web này có rất nhiều thông tin.
trang web (cách dùng của Đài Loan)
中互联网上供人浏览、发布信息的地方húliánwǎng shàng gōng rén liúlǎn、fābù xìnxī de dìfang
Trang web này có rất nhiều thông tin.