- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
quản lý nhà ga; quản lý trang web; quản lý trung tâm tình nguyện
Anh ấy là quản trị viên của trang web này.
quản lý nhà ga; quản lý trang web; quản lý trung tâm tình nguyện
Anh ấy là quản trị viên của trang web này.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
quản lý nhà ga; quản lý trang web; quản lý trung tâm tình nguyện
quản lý nhà ga; quản lý trang web; quản lý trung tâm tình nguyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.