- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
đặc biệt; hết sức; càng thêm
Họ đang cạnh tranh đấu thầu công ty đó.
cạnh tranh mua; đấu giá
Họ đang cạnh tranh để mua mảnh đất đó.
đặc biệt; hết sức; càng thêm
Họ đang cạnh tranh đấu thầu công ty đó.
cạnh tranh mua; đấu giá
Họ đang cạnh tranh để mua mảnh đất đó.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
đặc biệt; hết sức; càng thêm
đặc biệt; hết sức; càng thêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.