- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
ranh giới; phân chia lĩnh vực
Không thể nhìn ra manh mối nào từ chuyện này.
kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm toán)
Anh ấy đã phát hiện ra manh mối của sự việc.
bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng
ranh giới; phân chia lĩnh vực
Không thể nhìn ra manh mối nào từ chuyện này.
kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm toán)
Anh ấy đã phát hiện ra manh mối của sự việc.
bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
ranh giới; phân chia lĩnh vực
ranh giới; phân chia lĩnh vực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chuyện này không có manh mối.
dấu hiệu; manh mối
Anh ấy đã nhìn ra một vài manh mối từ những gợi ý này.
muốn gặp; suy luận ra
Tôi không thể suy đoán ý đồ của anh ấy.
Chuyện này không có manh mối.
dấu hiệu; manh mối
Anh ấy đã nhìn ra một vài manh mối từ những gợi ý này.
muốn gặp; suy luận ra
Tôi không thể suy đoán ý đồ của anh ấy.