- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)
Cổng này dùng để kết nối mạng.
bến; bến cảng (dùng trong địa danh)
Cổng này đang mở.
giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)
Cổng này dùng để kết nối mạng.
bến; bến cảng (dùng trong địa danh)
Cổng này đang mở.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)
giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.