- 立lập(đứng thẳng)
- 耑đoan(đầu mầm cây)
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
nhà ga cuối tuyến; ga cuối
Đây là ga cuối của tàu điện ngầm.
nhà ga cuối tuyến; ga cuối
Đây là ga cuối của tàu điện ngầm.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nhà ga cuối tuyến; ga cuối
nhà ga cuối tuyến; ga cuối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.