- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
vắng mặt
中不到场;不出现bù dàochǎng; bù chūxiàn
Hôm nay anh ấy vắng mặt.
vắng mặt
中不到场;不出现bù dàochǎng; bù chūxiàn
Hôm nay anh ấy vắng mặt.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
vắng mặt
vắng mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.