- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
vô não; ngu ngốc; không động não
Anh ta đúng là một người vô tâm.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Anh ta đúng là một người ngốc nghếch.
vô não; ngu ngốc; không động não
Anh ta đúng là một người vô tâm.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
Anh ta đúng là một người ngốc nghếch.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
vô não; ngu ngốc; không động não
vô não; ngu ngốc; không động não
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.