- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu sót; nuối tiếc
Cuộc đời luôn có những điều tiếc nuối.
thiếu khí; khí hư (thuật ngữ y học cổ truyền)
Cuộc đời luôn có những điều đáng tiếc.
thiếu sót; nuối tiếc
Cuộc đời luôn có những điều tiếc nuối.
thiếu khí; khí hư (thuật ngữ y học cổ truyền)
Cuộc đời luôn có những điều đáng tiếc.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu sót; nuối tiếc
thiếu sót; nuối tiếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.