- 缶phẫu(cái bình, cái vò)
- 夬quyết(quyết định, tách ra)
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu áo thiếu cơm; cơn cực [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh thiếu thốn quần áo và thức ăn.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
Họ sống một cuộc sống thiếu thốn.
thiếu áo thiếu cơm; cơn cực [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh thiếu thốn quần áo và thức ăn.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
Họ sống một cuộc sống thiếu thốn.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
thiếu áo thiếu cơm; cơn cực [thành ngữ]
thiếu áo thiếu cơm; cơn cực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.