- 缶phẫu(cái vò, bình đất nung)
- 雚quán(con cò (âm mượn))
Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).
ấm; bình; bình đựng nước
中盛放液体或食物的容器chéngfàng yètǐ huò shíwù de rónqì
Cái lọ này trống rỗng.
bình và âu (đồ đựng)
中用来装东西的容器,通常是圆形的陶制或玻璃制品yònglái zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng shì yuánxíng de táozhì huò bōli zhìpǐn
Cái lọ này rỗng.
ấm; bình; bình đựng nước
中盛放液体或食物的容器chéngfàng yètǐ huò shíwù de rónqì
Cái lọ này trống rỗng.
bình và âu (đồ đựng)
中用来装东西的容器,通常是圆形的陶制或玻璃制品yònglái zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng shì yuánxíng de táozhì huò bōli zhìpǐn
Cái lọ này rỗng.
Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái bình đất nung phát âm gần như 'quán' — đó là cái hũ, cái lon (罐).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ấm; bình; bình đựng nước
ấm; bình; bình đựng nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người ném bóng; (trong bóng chày) pitcher
中棒球中投球的选手bàngqiú zhōng tóuqiú de xuǎnshǒu
Cái bình này rỗng.
người ném bóng; (trong bóng chày) pitcher
中棒球中投球的选手bàngqiú zhōng tóuqiú de xuǎnshǒu
Cái bình này rỗng.