(văn) cò; hạc (từ cổ)
diệc; con diệc
Cò là một loài chim nước.
loại lau sậy(kế thừa)
loại lau sậy
// NGHĨA CHÍNH(văn) cò; hạc (từ cổ)
// NGHĨA CHÍNHloại lau sậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.