- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
giá; kệ; khung; (lượng từ cho máy bay, đàn piano...)
Cái giá này rất chắc chắn.
giá; kệ; khung; (lượng từ cho máy bay, đàn piano...)
Cái giá này rất chắc chắn.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
giá; kệ; khung; (lượng từ cho máy bay, đàn piano...)
giá; kệ; khung; (lượng từ cho máy bay, đàn piano...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.