võng · lưới
wǎng (wang3)
Bộ thủ số 122 · 6 nét (第 122 部首 · 6 画 dì 122 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽹ (võng) — nghĩa: lưới, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình ảnh của một chiếc lưới trong triện thư và giáp cốt văn cổ, biểu diễn các nét dọc và ngang xen kẽ để tạo thành ô lưới.
Mẹo nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc lưới câu cá với các sợi dọc và ngang giao nhau tạo thành từng ô vuông.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
38 chữ- 罓wǎng
hàn oxy-axetylen
4 nét
hàn oxy-axetylen
5 nét
lưới; mạng
HSK 26 nét
hiếm; ít có
7 nét
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
HSK 78 nét
dạng cũ của 罔[wang3]
8 nét
phạt; trừng phạt
HSK 59 nét
địa danh; tên địa phương
9 nét
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
10 nét
lưới câu lớn
10 nét
lưới bắt thỏ; cạm bẫy
10 nét
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
10 nét
cạm; bẫy thú
10 nét
sao đẩu phương; sao hành tinh
10 nét
treo; móc; vướng bận
11 nét
lưới bắt chim; bẫy
12 nét
lưới bắt chim; cái lưới
12 nét
tội; tội lỗi; tội phạm
HSK 613 nét
che phủ; trải phủ lên
HSK 713 nét
lắp đặt; cài đặt
HSK 713 nét
chức vụ; nhiệm kỳ; nhậm chức
13 nét
xông hơi; đắp nóng
13 nét
ô vuông bàn cờ; lưới ô
13 nét
lưới kéo; lưới quét
13 nét
vợt tre (dụng cụ gồm lưới gắn vào hai cây tre, dùng để vớt cá, rong nước hoặc bù
14 nét
màn che; màn rủ; tấm màn
14 nét
gấu nâu; gấu nâu lớn
14 nét
mắng; quở trách
HSK 515 nét
rổ cá; giỏ đựng cá
15 nét
(da, mắt) ướt ánh; bóng mượt; long lanh
16 nét
nước đá; băng
16 nét
làm mát bằng nước; tản nhiệt nước
17 nét
vũng nước; ao nhỏ
17 nét
nước đá; băng
17 nét
trói buộc; ràng buộc; giam cầm
17 nét
cái bẫy cá; lồng bắt cá
18 nét
che phủ vải; vải che đồ ăn
18 nét
trói buộc; ràng buộc; kiềm chế
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.