- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
cộng tác viên quản lý lưới dân cư; nhân viên lưới cộng đồng
Nhân viên lưới là nhân viên cộng đồng.
cộng tác viên quản lý lưới dân cư; nhân viên lưới cộng đồng
Nhân viên lưới là nhân viên cộng đồng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cộng tác viên quản lý lưới dân cư; nhân viên lưới cộng đồng
cộng tác viên quản lý lưới dân cư; nhân viên lưới cộng đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.