- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
cầu mạng; thiết bị kết nối mạng
Cầu mạng kết nối hai mạng.
cầu mạng; thiết bị kết nối mạng
Cầu mạng kết nối hai mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
cầu mạng; thiết bị kết nối mạng
cầu mạng; thiết bị kết nối mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.