- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
nghiện internet; nghiện mạng
Anh ấy bị nghiện Internet.
nghiện mạng; nghiện internet
nghiện internet; nghiện mạng
nghiện internet; nghiện mạng
Anh ấy bị nghiện Internet.
nghiện mạng; nghiện internet
nghiện internet; nghiện mạng
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
nghiện internet; nghiện mạng
nghiện internet; nghiện mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.