- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
kiến trúc mạng; kiến trúc hạ tầng mạng
Chúng tôi đang thiết kế kiến trúc mạng mới.
kiến trúc mạng; kiến trúc hạ tầng mạng
Chúng tôi đang thiết kế kiến trúc mạng mới.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
kiến trúc mạng; kiến trúc hạ tầng mạng
kiến trúc mạng; kiến trúc hạ tầng mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.