- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
Anh ta phớt lờ sự thật.
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
Anh ta phớt lờ sự thật.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
phớt lờ; bỏ qua; coi thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.