Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把东西聚集在一起bǎ dōngxi jùjí zài yīqǐ
Anh ấy gom tất cả đồ đạc lại với nhau.
ngưng tụ; tập hợp lại
中聚集在一起;集合jùjí zài yīqǐ; jíhé
Anh ấy gom tất cả mọi thứ lại với nhau.
nắm; túm lấy
中用手抓住或拿住yòng shǒu zhuāzhù huò názhu
Anh ấy dùng lưới để bắt cá.
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
Mảnh vải lụa này rất đẹp.
Lạc (họ)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
tra tấn bằng nước để bức cung; dùng hình thức dội nước để ép cung
中用工具把东西分开或筛选yòng gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò shāixuǎn
Anh ấy dùng rây để sàng bột.
tập hợp; thu gom; dồn lại
中把东西聚集在一起bǎ dōngxi jùjí zài yīqǐ
Anh ấy gom tất cả đồ đạc lại với nhau.
ngưng tụ; tập hợp lại
中聚集在一起;集合jùjí zài yīqǐ; jíhé
Anh ấy gom tất cả mọi thứ lại với nhau.
nắm; túm lấy
中用手抓住或拿住yòng shǒu zhuāzhù huò názhu
Anh ấy dùng lưới để bắt cá.
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
Mảnh vải lụa này rất đẹp.
Lạc (họ)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng
tra tấn bằng nước để bức cung; dùng hình thức dội nước để ép cung
中用工具把东西分开或筛选yòng gōngjù bǎ dōngxi fēnkāi huò shāixuǎn
Anh ấy dùng rây để sàng bột.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.