- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
mối tình lãng mạn; chuyện tình
chuyện tình lãng mạn; tiểu thuyết lãng mạn
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
mối tình lãng mạn; chuyện tình
chuyện tình lãng mạn; tiểu thuyết lãng mạn
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.