- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
chuyện tình lãng mạn; romance
Tôi thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.
mối tình lãng mạn; chuyện tình
Anh ấy có nhiều chuyện tình.
chuyện tình lãng mạn; romance
Tôi thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.
mối tình lãng mạn; chuyện tình
Anh ấy có nhiều chuyện tình.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
chuyện tình lãng mạn; romance
chuyện tình lãng mạn; romance
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.