- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
phát điện bằng sức nước; thủy điện
Roger là bạn của tôi.
phát điện bằng sức nước; thủy điện
Roger là bạn của tôi.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
phát điện bằng sức nước; thủy điện
phát điện bằng sức nước; thủy điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.