- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy
Anh ấy đã rơi vào lưới.
bẫy; lưới bắt; cạm bẫy
Ngư dân thả lưới bắt cá.
bẫy; lưới bẫy; cạm bẫy
Anh ấy bị mắc kẹt trong lưới.
bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy
Anh ấy đã rơi vào lưới.
bẫy; lưới bắt; cạm bẫy
Ngư dân thả lưới bắt cá.
bẫy; lưới bẫy; cạm bẫy
Anh ấy bị mắc kẹt trong lưới.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy
bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.