- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
từ chức; miễn chức
Anh ấy bị bãi chức rồi.
từ chức; rời bỏ chức vụ
Anh ấy từ chức vì bị bệnh.
từ chức; miễn chức
Anh ấy bị bãi chức rồi.
từ chức; rời bỏ chức vụ
Anh ấy từ chức vì bị bệnh.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
từ chức; miễn chức
từ chức; miễn chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.