- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)
Tôi thích ăn khế.
quả khế; dương đào (cây leo, Actinidia arguta)
quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)
Tôi thích ăn khế.
quả khế; dương đào (cây leo, Actinidia arguta)
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)
quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.