- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
bệnh scrapie ở cừu (bệnh prion ở cừu)
Bệnh ghẻ ngứa ở cừu là một căn bệnh gây tử vong.
bệnh scrapie ở cừu (bệnh prion ở cừu)
Bệnh ghẻ ngứa ở cừu là một căn bệnh gây tử vong.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh scrapie ở cừu (bệnh prion ở cừu)
bệnh scrapie ở cừu (bệnh prion ở cừu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.