- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
chọc ối; chọc dò nước ối (viết tắt của chọc màng ối)
chọc ối; chọc dò nước ối (viết tắt của chọc màng ối)
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
chọc ối; chọc dò nước ối (viết tắt của chọc màng ối)
chọc ối; chọc dò nước ối (viết tắt của chọc màng ối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.