làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中使人感到不名誉、很难看的行为或言语shǐ rén gǎndào bù mínggyù、hěn nánkàn de xíngwéi huò yányǔ
Anh ta đã làm nhục bạn của tôi.
làm nhục; sỉ nhục
中使某人感到不光荣、难堪shǐ mǒurén gǎndào bù guāngróng、nánkàn
Anh ta đã làm nhục gia đình tôi.
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中使人感到不名誉、很难看的行为或言语shǐ rén gǎndào bù mínggyù、hěn nánkàn de xíngwéi huò yányǔ
Anh ta đã làm nhục bạn của tôi.
làm nhục; sỉ nhục
中使某人感到不光荣、难堪shǐ mǒurén gǎndào bù guāngróng、nánkàn
Anh ta đã làm nhục gia đình tôi.
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中使人感到不体面或难堪的事情shǐ rén gǎndào bù tǐmiàn huò nánkàn de shìqing
Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục.
sỉ nhục; làm nhục; nhục nhã
中使人感到难堪、不体面的待遇或言行shǐ rén gǎndào nánkān、bù tǐmiàn de dàiyù huò yánxíng
Anh ấy cảm thấy sự sỉ nhục tột cùng.
làm nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中使人感到不体面或难堪的事情shǐ rén gǎndào bù tǐmiàn huò nánkàn de shìqing
Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục.
sỉ nhục; làm nhục; nhục nhã
中使人感到难堪、不体面的待遇或言行shǐ rén gǎndào nánkān、bù tǐmiàn de dàiyù huò yánxíng
Anh ấy cảm thấy sự sỉ nhục tột cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.