Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
gầy yếu; ốm yếu
Anh ấy trông rất yếu ớt.
// NGHĨA CHÍNHgầy yếu; ốm yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.