- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
loài chim; họ nhà chim (văn)
Vũ tộc là tên gọi chung của các loài chim.
loài chim; họ nhà chim (văn)
Vũ tộc là tên gọi chung của các loài chim.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
loài chim; họ nhà chim (văn)
loài chim; họ nhà chim (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.