- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lông công gắn trên mũ quan (trang trí theo phẩm hàm, truyền thống)
Anh ấy đội một chiếc mũ có lông công.
lông đuôi chim trĩ gắn trên mũ chiến binh (trong opera)
Anh ấy đội lông đuôi chim trĩ, trông rất oai phong.
lông công gắn trên mũ quan (trang trí theo phẩm hàm, truyền thống)
Anh ấy đội một chiếc mũ có lông công.
lông đuôi chim trĩ gắn trên mũ chiến binh (trong opera)
Anh ấy đội lông đuôi chim trĩ, trông rất oai phong.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lông công gắn trên mũ quan (trang trí theo phẩm hàm, truyền thống)
lông công gắn trên mũ quan (trang trí theo phẩm hàm, truyền thống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.