- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
vênh váo; vênh vang; huênh hoang (tự kiêu, vênh đuôi lên)
Anh ấy luôn thích khoe khoang.
vênh váo; vênh vang; huênh hoang (tự kiêu, vênh đuôi lên)
Anh ấy luôn thích khoe khoang.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
vênh váo; vênh vang; huênh hoang (tự kiêu, vênh đuôi lên)
vênh váo; vênh vang; huênh hoang (tự kiêu, vênh đuôi lên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.