- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
cương cứng; cứng (dương vật)
Miếng gỗ này rất cứng.
cương cứng; cứng lên
Khúc gỗ này cứng đơ.
cương cứng; cương lên
Tóc anh ấy cứng đơ.
cương cứng; cứng (dương vật)
Miếng gỗ này rất cứng.
cương cứng; cứng lên
Khúc gỗ này cứng đơ.
cương cứng; cương lên
Tóc anh ấy cứng đơ.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
cương cứng; cứng (dương vật)
cương cứng; cứng (dương vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.