- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
trốn học; không đến lớp
Anh ấy thường xuyên trốn học.
trốn học; cúp học
trốn học; không đến lớp
Anh ấy thường xuyên trốn học.
trốn học; cúp học
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
trốn học; không đến lớp
trốn học; không đến lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.