- 尧nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)
- 羽vũ(lông vũ, cánh chim)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
(khẩu) chết; toi mạng; đi tàu suốt
Anh ấy đã chết rồi.
chết; toi mạng (khẩu)
(khẩu) chết; toi mạng; đi tàu suốt
Anh ấy đã chết rồi.
chết; toi mạng (khẩu)
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) chết; toi mạng; đi tàu suốt
(khẩu) chết; toi mạng; đi tàu suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.