- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
thay đổi như lật bàn tay; lật mặt như lật sách [thành ngữ]
Người này luôn thay đổi ý kiến.
lật mây lật mưa (lòng dạ thay lòng đổi dạ, khó lường) [thành ngữ]
Anh ấy là một người xảo quyệt và hay thay đổi.
lật mây đổi mưa (thay lòng đổi dạ; biến hóa khôn lường) [thành ngữ]
thay đổi như lật bàn tay; lật mặt như lật sách [thành ngữ]
Người này luôn thay đổi ý kiến.
lật mây lật mưa (lòng dạ thay lòng đổi dạ, khó lường) [thành ngữ]
Anh ấy là một người xảo quyệt và hay thay đổi.
lật mây đổi mưa (thay lòng đổi dạ; biến hóa khôn lường) [thành ngữ]
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
thay đổi như lật bàn tay; lật mặt như lật sách [thành ngữ]
thay đổi như lật bàn tay; lật mặt như lật sách [thành ngữ]
Họ ân ái, trải qua một đêm lãng mạn.
Họ ân ái, trải qua một đêm lãng mạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.