- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
chụp lại (ảnh, tài liệu); làm lại (phim); bản tái hiện
làm lại (phim, series); phiên bản làm lại
Bộ phim này là bản làm lại.
làm lại; chuyển thể (phim, tiểu thuyết...); bản chuyển thể
Bộ phim này là một bản chuyển thể.
chụp lại (ảnh, tài liệu); làm lại (phim); bản tái hiện
làm lại (phim, series); phiên bản làm lại
Bộ phim này là bản làm lại.
làm lại; chuyển thể (phim, tiểu thuyết...); bản chuyển thể
Bộ phim này là một bản chuyển thể.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
chụp lại (ảnh, tài liệu); làm lại (phim); bản tái hiện
chụp lại (ảnh, tài liệu); làm lại (phim); bản tái hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.