- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lục lọn và chọn lựa; tìm kiếm và chọn
Anh ấy thích lục lọi sách cũ.
lật xem và kiểm tra; xem qua và chọn lọc
Anh ấy đang xem lại những bức ảnh cũ.
lục lọn và chọn lựa; tìm kiếm và chọn
Anh ấy thích lục lọi sách cũ.
lật xem và kiểm tra; xem qua và chọn lọc
Anh ấy đang xem lại những bức ảnh cũ.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
lục lọn và chọn lựa; tìm kiếm và chọn
lục lọn và chọn lựa; tìm kiếm và chọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.