- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật sông dốc biển (sức mạnh hay biến động dữ dội) [thành ngữ]
Anh ấy tức giận đến mức long trời lở đất.
lật sông đổ biển (mạnh mẽ, dữ dội, áp đảo) [thành ngữ]
lật sông dốc biển (khí thế hùng mạnh, làm rung chuyển trời đất) [thành ngữ]
lật sông dời biển (hỗn loạn dữ dội; náo động kinh thiên) [thành ngữ]
lật sông dốc biển (sức mạnh hay biến động dữ dội) [thành ngữ]
Anh ấy tức giận đến mức long trời lở đất.
lật sông đổ biển (mạnh mẽ, dữ dội, áp đảo) [thành ngữ]
lật sông dốc biển (khí thế hùng mạnh, làm rung chuyển trời đất) [thành ngữ]
lật sông dời biển (hỗn loạn dữ dội; náo động kinh thiên) [thành ngữ]
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
lật sông dốc biển (sức mạnh hay biến động dữ dội) [thành ngữ]
lật sông dốc biển (sức mạnh hay biến động dữ dội) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.