- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật úp và chìm; chìm đắm
Con thuyền đã bị lật và chìm.
lật úp và chìm; chìm đắm
Con thuyền đã bị lật và chìm.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
lật úp và chìm; chìm đắm
lật úp và chìm; chìm đắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.