- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
xào đảo; xào (lật đảo trong chảo)
Anh ấy đang xào rau.
xào đảo; xào (lật đảo trong chảo)
Anh ấy đang xào rau.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
xào đảo; xào (lật đảo trong chảo)
xào đảo; xào (lật đảo trong chảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.